chềm chễm
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở tư thế ngồi hay đứng một cách ung dung, thoải mái, thường mang ý nghĩa tiêu cực: "chềm chễm" miêu tả dáng vẻ ngồi hoặc đứng một cách đường hoàng, không e dè, đôi khi tỏ ra thong thả, thậm chí là hợm hĩnh, coi thường người khác. Từ này thường dùng để chỉ thái độ tự đắc, không khiêm tốn.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ta ngồi một cách ung dung, không quan tâm đến người khác.)
- (Bà ấy đứng với dáng vẻ đường hoàng, có phần hống hách.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chềm chễm ngồi": diễn tả tư thế ngồi đầy vẻ tự mãn.
- Hắn chềm chễm ngồi trên ghế chủ tịch, không thèm nhìn ai. (Hắn ngồi với dáng điệu kiêu căng, coi thường người khác.)
"chềm chễm đứng": diễn tả tư thế đứng vững vàng, có phần thách thức.
- Cô ta chềm chễm đứng trước cửa, chặn lối đi. (Cô ta đứng một cách đường hoàng, cản trở người khác.)
Biến thể và từ gần giống
Chễm chệ (tính từ): ngồi hay đứng ở vị trí cao, vững vàng, thường mang ý nghĩa trang trọng hơn, không tiêu cực.
- Ông ấy chễm chệ ngồi trên ghế danh dự. (Ông ấy ngồi ở vị trí cao quý, đàng hoàng.)
Chềnh ềnh (tính từ): từ láy chỉ sự to lớn, nặng nề, thường dùng cho vật thể, không phải tư thế người.
- Cái tủ chềnh ềnh giữa phòng. (Cái tủ to lớn, chiếm chỗ.)
Từ đồng nghĩa
- Ung dung: thong thả, không vội vàng.
- Đường hoàng: đàng hoàng, có phong thái oai vệ.
- Hống hách: tỏ ra kiêu căng, hách dịch (mang sắc thái mạnh hơn).
Thành ngữ liên quan
- Chềm chễm như ông tướng: ví dáng vẻ ngồi hay đứng với thái độ tự đắc, như một người có quyền thế.
- Cậu bé chềm chễm như ông tướng trên ghế, ra lệnh cho bạn bè. (Cậu bé ngồi với dáng vẻ oai vệ, sai khiến người khác.)